Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ... ).danh từEN-VI Dict
- Tiếng rao hàng ngoài phố.danh từEN-VI Dict
- Lời hô, lời kêu gọi.danh từEN-VI Dict
- Sự khóc, tiếng khóc.danh từEN-VI Dict
- Dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng.danh từEN-VI Dict
- Tiếng chó sủa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Kêu, gào, thét, la hét.động từEN-VI Dict
- Khóc, khóc lóc.động từEN-VI Dict
- Rao.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She let out a loud cry for help.
-
The cry of oranges came from the street.
-
The cry went up for more help.
-
It feels good to have a good cry sometimes.
-
The public cry for better schools grew louder.