Nghĩa tiếng Việt
- Hủy bỏ một cuộc hẹn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I've got to work tonight; can I cry off going out for dinner?
/krˈaɪ ˈɒf/
cry off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hủy bỏ một cuộc hẹn.
I've got to work tonight; can I cry off going out for dinner?