TanroDictionary Sổ từ

cryptic

/ˈkrɪptɪk/

Anh
0

cryptic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bí mật, mật; Khó hiểu, kín đáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bí mật, mật.tính từEN-VI Dict
  2. Khó hiểu, kín đáo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her note was cryptic, so I asked again.

  2. He left a cryptic remark about the secret plan.

  3. a cryptic reamark

    lời nhận xét khó hiểu