Nghĩa tiếng Việt
- Có hình khối, có hình lập phương.tính từEN-VI Dict
- Bậc ba.tính từEN-VI Dict
- Đường bậc ba, đường cubic.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cubical block fit into the toy set.
-
The cubical function rose very quickly.
-
We studied a cubical in math class.