Nghĩa tiếng Việt
- Có hình khối, có hình lập phương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cubiform box fit neatly on the shelf.
/ˈkjuːbɪˌfɔːrm/
cubiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình khối, có hình lập phương.
The cubiform box fit neatly on the shelf.