TanroDictionary Sổ từ

cuboid

/ˈkjuːbɔɪd/

Anh
0

cuboid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tựa hình khối; Cuboit, hình khối chữ nhật (hình đa diện có 6 mặt, mỗi mặt đều là hình chữ nhật, 2 mặt đối diện là giống nhau và song song với nhau); Xương hộp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tựa hình khối.tính từEN-VI Dict
  2. Cuboit, hình khối chữ nhật (hình đa diện có 6 mặt, mỗi mặt đều là hình chữ nhật, 2 mặt đối diện là giống nhau và song song với nhau).danh từEN-VI Dict
  3. Xương hộp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The package was cuboid and easy to stack.

  2. The toy looked like a small cuboid.

  3. The doctor pointed to the cuboid in her foot.