Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cuckoldđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The man was cuckolded and felt deeply hurt.
/kˈʌkəʊldɪd/
cuckolded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cuckold.
The man was cuckolded and felt deeply hurt.