TanroDictionary Sổ từ

cuckoo

/ˈkʊkuː/

Anh
0

cuckoo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim cu cu; Chàng ngốc; Gáy cu cu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim cu cu.danh từEN-VI Dict
  2. Chàng ngốc.danh từEN-VI Dict
  3. Gáy cu cu.động từEN-VI Dict
  4. Điên điên, gàn gàn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cuckoo sang from the tall tree.

  2. Don't be a cuckoo and forget your keys.

  3. The bird began to cuckoo at sunrise.

  4. His cuckoo ideas made everyone smile.