Nghĩa tiếng Việt
- Chim cu cu.danh từEN-VI Dict
- Chàng ngốc.danh từEN-VI Dict
- Gáy cu cu.động từEN-VI Dict
- Điên điên, gàn gàn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A cuckoo sang from the tall tree.
-
Don't be a cuckoo and forget your keys.
-
The bird began to cuckoo at sunrise.
-
His cuckoo ideas made everyone smile.