Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cuddle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were cuddling on the sofa.
/kˈʌdlɪŋ/
cuddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cuddle.
They were cuddling on the sofa.