TanroDictionary Sổ từ

cuirassier

/ˌkwɪrəˈsɪr/

Anh
0

cuirassier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỵ binh mặc giáp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỵ binh mặc giáp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cuirassier rode in heavy armor.