Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cull.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are culling old files from the shelf.
/ˈkʌlɪŋ/
culling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cull.
They are culling old files from the shelf.