Nghĩa tiếng Việt
- Đỉnh (núi), đỉnh chót vót.danh từEN-VI Dict
- Đường sống mỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hill's culmen rose above the trees.
-
The bird's culmen was sharp and narrow.
/ˈkʌlmən/
culmen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỉnh (núi), đỉnh chót vót; Đường sống mỏ.
The hill's culmen rose above the trees.
The bird's culmen was sharp and narrow.