TanroDictionary Sổ từ

culmen

/ˈkʌlmən/

Anh
0

culmen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỉnh (núi), đỉnh chót vót; Đường sống mỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỉnh (núi), đỉnh chót vót.danh từEN-VI Dict
  2. Đường sống mỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hill's culmen rose above the trees.

  2. The bird's culmen was sharp and narrow.