TanroDictionary Sổ từ

culver

/ˈkəlvɜː/

Anh
0

culver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bồ câu rừng lông xám (Châu-Âu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bồ câu rừng lông xám (Châu-Âu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The culver flew across the field.