TanroDictionary Sổ từ

cunning

/ˈkʌnɪŋ/

Anh
0

cunning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt; Sự khéo léo, sự khéo tay; Xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khéo léo, sự khéo tay.danh từEN-VI Dict
  3. Xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt.tính từEN-VI Dict
  4. , (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, duyên dángtính từEN-VI Dict
  5. quyến rũ.tính từEN-VI Dict
  6. Khéo léo, khéo tay.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her cunning helped her solve the puzzle.

  2. The child's cunning impressed the teacher.

  3. The cunning fox escaped from the farm.

  4. What a cunning little cat!

  5. She gave him a cunning smile before leaving.