Nghĩa tiếng Việt
- Sự xảo quyệt, sự xảo trá, sự gian giảo, sự láu cá, sự ranh vặt, sự khôn vặt.danh từEN-VI Dict
- Sự khéo léo, sự khéo tay.danh từEN-VI Dict
- Xảo quyệt, xảo trá, gian giảo, láu cá, ranh vặt, khôn vặt.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) xinh xắn, đáng yêu, duyên dángtính từEN-VI Dict
- quyến rũ.tính từEN-VI Dict
- Khéo léo, khéo tay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her cunning helped her solve the puzzle.
-
The child's cunning impressed the teacher.
-
The cunning fox escaped from the farm.
-
What a cunning little cat!
-
She gave him a cunning smile before leaving.