Nghĩa tiếng Việt
- Thần ái tình.danh từEN-VI Dict
- Bức tranh thần ái tình, tượng thần ái tình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A cupid decorated the birthday card.
-
A small cupid stood on the shelf.
/ˈkjuːpɪd/
cupid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần ái tình; Bức tranh thần ái tình, tượng thần ái tình.
A cupid decorated the birthday card.
A small cupid stood on the shelf.