TanroDictionary

cupid

/ˈkjuːpɪd/

Anh
0

cupid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thần ái tình; Bức tranh thần ái tình, tượng thần ái tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần ái tình.danh từEN-VI Dict
  2. Bức tranh thần ái tình, tượng thần ái tình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cupid decorated the birthday card.

  2. A small cupid stood on the shelf.