TanroDictionary Sổ từ

cupule

/ˈkjuːˌpjuːəl/

Anh
0

cupule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả đấu; Bộ phận hình chén, ổ hình chén.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả đấu.danh từEN-VI Dict
  2. Bộ phận hình chén, ổ hình chén.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oak tree dropped a tiny cupule.

  2. The flower had a small cupule at the base.