Nghĩa tiếng Việt
- Con chó toi, con chó cà tàng (loại chó xấu).danh từEN-VI Dict
- Tên vô lại, kẻ vô giáo dục; kẻ hèn nhát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old cur growled at the door.
-
He acted like a cur during the meeting.
/kɜː(r)/
cur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con chó toi, con chó cà tàng (loại chó xấu); Tên vô lại, kẻ vô giáo dục; kẻ hèn nhát.
The old cur growled at the door.
He acted like a cur during the meeting.