TanroDictionary

cur

/kɜː(r)/

Anh
0

cur là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con chó toi, con chó cà tàng (loại chó xấu); Tên vô lại, kẻ vô giáo dục; kẻ hèn nhát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con chó toi, con chó cà tàng (loại chó xấu).danh từEN-VI Dict
  2. Tên vô lại, kẻ vô giáo dục; kẻ hèn nhát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old cur growled at the door.

  2. He acted like a cur during the meeting.