TanroDictionary Sổ từ

curt

/kɜːt/

Anh
0

curt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cộc lốc, cụt ngủn; Ngắn gọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cộc lốc, cụt ngủn.tính từEN-VI Dict
  2. Ngắn gọn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His curt answer ended the conversation.

  2. She gave a curt summary of the problem.