Nghĩa tiếng Việt
- Dây cằm (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế.danh từEN-VI Dict
- Bờ giếng, thành giếng; lề đường.danh từEN-VI Dict
- Chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa).danh từEN-VI Dict
- Buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm.động từEN-VI Dict
- Kiềm chế, nén lại; hạn chế.động từEN-VI Dict
- Xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse wore a strong curb.
-
You must put a curb on your spending.
-
Snow piled high along the curb.
-
The vet checked the curb on the horse's leg.
-
He curb the horse with a steady hand.