TanroDictionary

curative

/ˈkjʊərətɪv/

Anh
0

curative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trị bệnh, chữa bệnh; Thuốc (chữa mắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trị bệnh, chữa bệnh.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc (chữa mắt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sunshine has great curative value for your skin.

  2. The eye drops were sold as a curative.

  3. the curative value of sunshine

    tác dụng trị bệnh của ánh nắng