Nghĩa tiếng Việt
- Trị bệnh, chữa bệnh.tính từEN-VI Dict
- Thuốc (chữa mắt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sunshine has great curative value for your skin.
-
The eye drops were sold as a curative.
-
the curative value of sunshine
tác dụng trị bệnh của ánh nắng