TanroDictionary Sổ từ

curator

/kjʊəˈreɪtə(r)/

Anh
0

curator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giám tuyển, người phụ trách bảo tàng; Người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên); Uỷ viên ban quản trị (trường đại học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giám tuyển, người phụ trách bảo tàng.danh từEN-VI Dict
  2. Người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên).danh từEN-VI Dict
  3. Uỷ viên ban quản trị (trường đại học).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The curator opened the gallery at nine.

  2. The curator watched the child after school.

  3. The curator met with the university board.