Nghĩa tiếng Việt
- Giám tuyển, người phụ trách bảo tàng.danh từEN-VI Dict
- Người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên).danh từEN-VI Dict
- Uỷ viên ban quản trị (trường đại học).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The curator opened the gallery at nine.
-
The curator watched the child after school.
-
The curator met with the university board.