TanroDictionary Sổ từ

curricular

/kəˈrɪkjələ(r)/

Anh
0

curricular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên quan đến chương trình học, theo chương trình học, chương trình giảng dạy. Xem curriculum; Liên quan đến chương trình học, theo chương trình học, chương trình giảng dạy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên quan đến chương trình học, theo chương trình học, chương trình giảng dạy. Xem curriculumtính từEN-VI Dict
  2. Liên quan đến chương trình học, theo chương trình học, chương trình giảng dạy.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. The curricular change made classes more practical.