Nghĩa tiếng Việt
- Liên quan đến chương trình học, theo chương trình học, chương trình giảng dạy. Xem curriculumtính từEN-VI Dict
- Liên quan đến chương trình học, theo chương trình học, chương trình giảng dạy.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
The curricular change made classes more practical.