Nghĩa tiếng Việt
- Bột ca ri.danh từEN-VI Dict
- Món ca ri.danh từEN-VI Dict
- Nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn).động từEN-VI Dict
- Chải lông (cho ngựa).động từEN-VI Dict
- Sang sưa (da thuộc).động từEN-VI Dict
- Đánh đập, hành hạ (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Add curry to the soup for more flavor.
-
She ordered a spicy curry for dinner.
-
He will curry the vegetables tonight.
-
The groom will curry the horse first.
-
The team had to curry the system.