TanroDictionary Sổ từ

curry

/ˈkʌri/

Anh
0

curry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột ca ri; Món ca ri; Nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột ca ri.danh từEN-VI Dict
  2. Món ca ri.danh từEN-VI Dict
  3. Nấu ca ri, cho bột ca ri (vào đồ ăn).động từEN-VI Dict
  4. Chải lông (cho ngựa).động từEN-VI Dict
  5. Sang sưa (da thuộc).động từEN-VI Dict
  6. Đánh đập, hành hạ (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Add curry to the soup for more flavor.

  2. She ordered a spicy curry for dinner.

  3. He will curry the vegetables tonight.

  4. The groom will curry the horse first.

  5. The team had to curry the system.