Nghĩa tiếng Việt
- Kiến trúc bằng đất gồm hai bức thành song song ngoài có hào có từ thời tân thạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old cursus marked a long ceremonial path.
/ˈkɜːsəs/
cursus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiến trúc bằng đất gồm hai bức thành song song ngoài có hào có từ thời tân thạch.
The old cursus marked a long ceremonial path.