Nghĩa tiếng Việt
- Cắt, cắt bớt, rút ngắn.động từEN-VI Dict
- Lấy đi, tước, cướp đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company decided to curtail its spending this year.
-
They tried to curtail his rights to the property.
-
to curtail expenses
cắt bớt các khoản chi tiêu
-
to curtail a speech
rút ngắn bài nói
-
to curtail someone of his privileges
tước đặc quyền của ai