Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của curtainđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They curtained the stage before the show.
/kˈɜːtənd/
curtained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của curtain.
They curtained the stage before the show.