TanroDictionary Sổ từ

curtilage

/ˈkɜːtəlɪdʒ/

Anh
0

curtilage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu vườn, sân thuộc một ngôi nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu vườn, sân thuộc một ngôi nhà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Flowers grew in the curtilage behind the house.