Nghĩa tiếng Việt
- Ghế ngà vị quan cao cấp cổ La-mã ngồi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old coin showed a ruler seated on a curule.
/ˈkjʊrˌuːl/
curule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghế ngà vị quan cao cấp cổ La-mã ngồi.
The old coin showed a ruler seated on a curule.