TanroDictionary

curvometer

/ˈkɜːvəˌmetə/

Anh
0

curvometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đo đường cong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đo đường cong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The curvometer traced the edge.