TanroDictionary Sổ từ

custard

/ˈkəstɜːd/

Anh
0

custard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món sữa trứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món sữa trứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made custard for the family dessert.