TanroDictionary

custom

/ˈkʌstəm/

Anh
0

custom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong tục, tục lệ; Luật pháp theo tục lệ; sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng; Thuế quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phong tục, tục lệ.danh từEN-VI Dict
  2. Luật pháp theo tục lệ; sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Thuế quan.danh từEN-VI Dict
  4. Sự đặt, sự thửa, sự đặt mua.danh từEN-VI Dict
  5. Đặc chế.tính từEN-VI Dict
  6. Được tùy biến, được tùy chỉnh, được điều chỉnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must follow every local custom here.

  2. The shop has a good custom of loyal fans.

  3. The custom on imports raised prices.

  4. I need to order some custom clothes soon.

  5. He ordered a custom shirt.