TanroDictionary

customary

/ˈkʌstəməri/

Anh
0

customary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thông thường, theo lệ thường, thành thói quen; Theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp); Tập quán pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông thường, theo lệ thường, thành thói quen.tính từEN-VI Dict
  2. Theo tục lệ, theo phong tục (luật pháp).tính từEN-VI Dict
  3. Tập quán pháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It is customary to greet guests at the door.

  2. A customary fee was added to the bill.

  3. The judge referred to customary in the case.