Nghĩa tiếng Việt
- Chế tạo theo sự đặt hàng riêng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They ordered a custom-built car for their family.
-
a custom-built car
ô tô chế tạo theo sự đặt hàng riêng
/ˈkəstəmˈbɪlt/
custom-built là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế tạo theo sự đặt hàng riêng.
They ordered a custom-built car for their family.
a custom-built car
ô tô chế tạo theo sự đặt hàng riêng