TanroDictionary Sổ từ

custom-built

/ˈkəstəmˈbɪlt/

Anh
0

custom-built là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế tạo theo sự đặt hàng riêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế tạo theo sự đặt hàng riêng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They ordered a custom-built car for their family.

  2. a custom-built car

    ô tô chế tạo theo sự đặt hàng riêng