Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt bớt; phần cắt bớt.danh từEN-VI Dict
- Đoạn phim chiếu lại (để tăng tính kịch).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company made a cut-back in expenses.
-
The film used a cut-back to build suspense.
/ˈkətˈbæk/
cut-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt bớt; phần cắt bớt; Đoạn phim chiếu lại (để tăng tính kịch).
The company made a cut-back in expenses.
The film used a cut-back to build suspense.