TanroDictionary Sổ từ

cut-back

/ˈkətˈbæk/

Anh
0

cut-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt bớt; phần cắt bớt; Đoạn phim chiếu lại (để tăng tính kịch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt bớt; phần cắt bớt.danh từEN-VI Dict
  2. Đoạn phim chiếu lại (để tăng tính kịch).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company made a cut-back in expenses.

  2. The film used a cut-back to build suspense.