Nghĩa tiếng Việt
- Bản vẽ mặt trong, sơ đồ mặt trong (không vẽ mặt ngoài, để thấy rõ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cutaway drawing showed the inside clearly.
/ˈkʌtəweɪ/
cutaway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản vẽ mặt trong, sơ đồ mặt trong (không vẽ mặt ngoài, để thấy rõ).
The cutaway drawing showed the inside clearly.