/ˈkʌtbæk/
cutback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt giảm.
The cutback in spending slowed the project.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm