TanroDictionary

cuticle

/ˈkjuːtɪkl/

Anh
0

cuticle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu bì; Lớp cutin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biểu bì.danh từEN-VI Dict
  2. Lớp cutin.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The nurse checked the cuticle on his finger.

  2. A waxy cuticle covered the leaf.