TanroDictionary

cutify

/ˈkjuːtɪfaɪ/

Anh
0

cutify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mọc da; Làm dễ thương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọc da.động từEN-VI Dict
  2. Làm dễ thương.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wound began to cutify after two days.

  2. They cutify the mascot for the school fair.