TanroDictionary

cutis

/ˈkjuːtəs/

Anh
0

cutis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp da trong; chân bì; Lớp mô mạch liên kết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp da trong; chân bì.danh từEN-VI Dict
  2. Lớp mô mạch liên kết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cutis protects the tissue underneath.

  2. This cutis helps support the skin structure.