TanroDictionary Sổ từ

cutter

/ˈkʌtə(r)/

Anh
0

cutter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm; Thuyền một cột buồm; Xuồng ca nô (của một tàu chiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm.danh từEN-VI Dict
  2. Thuyền một cột buồm.danh từEN-VI Dict
  3. Xuồng ca nô (của một tàu chiến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cutter sliced the fabric in seconds.

  2. A small cutter waited near the harbor.

  3. The revenue cutter patrolled the coast all night.

  4. revenue cutter

    tàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)