TanroDictionary

cutting

/ˈkəttin/

Anh
0

cutting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt... ), sự xén (giấy... ), sự chặt (cây... ), sự đào (mương... ), sự đục (đá... ); Đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi; Cành giâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt... ), sự xén (giấy... ), sự chặt (cây... ), sự đào (mương... ), sự đục (đá... ).danh từEN-VI Dict
  2. Đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi.danh từEN-VI Dict
  3. Cành giâm.danh từEN-VI Dict
  4. Bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra.danh từEN-VI Dict
  5. Vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa.danh từEN-VI Dict
  6. Sự giảm, sự bớt (giá, lương).danh từEN-VI Dict
  7. Sắc bén (dao... ).tính từEN-VI Dict
  8. Buốt, cắt da cắt thịt (rét... ).tính từEN-VI Dict
  9. Chua cay, cay độc, gay gắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cutting was rough but effective.

  2. The railway cutting goes through the deep forest.

  3. I planted a cutting in the pot.

  4. A cutting helped the team.

  5. The floor was covered with cutting.