Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt... ), sự xén (giấy... ), sự chặt (cây... ), sự đào (mương... ), sự đục (đá... ).danh từEN-VI Dict
- Đường hào, đường nhỏ xuyên qua rừng; đường xẻ xuyên qua núi đồi.danh từEN-VI Dict
- Cành giâm.danh từEN-VI Dict
- Bài báo cắt ra; tranh ảnh cắt ra.danh từEN-VI Dict
- Vỏ bào (gỗ, kim loại) mảnh cắt ra; mẩu vải thừa.danh từEN-VI Dict
- Sự giảm, sự bớt (giá, lương).danh từEN-VI Dict
- Sắc bén (dao... ).tính từEN-VI Dict
- Buốt, cắt da cắt thịt (rét... ).tính từEN-VI Dict
- Chua cay, cay độc, gay gắt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cutting was rough but effective.
-
The railway cutting goes through the deep forest.
-
I planted a cutting in the pot.
-
A cutting helped the team.
-
The floor was covered with cutting.