Nghĩa tiếng Việt
- Đầu khắc (ghi đĩa).danh từ
Ví dụ
-
He kept the cutting head on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəttin ˈhɛd/
He kept the cutting head on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép