Nghĩa tiếng Việt
- Đi tắt đón đầu, làm việc cẩu thả để tiết kiệm thời gian hoặc tiền bạc.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
If you keep cutting corners, the project will not meet the quality standards.
/ˈkʌtɪŋ ˈkɔrnərz/
Cutting corners là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi tắt đón đầu, làm việc cẩu thả để tiết kiệm thời gian hoặc tiền bạc.
If you keep cutting corners, the project will not meet the quality standards.