TanroDictionary Sổ từ

cybernated

/ˈsaɪbrəntɪd/

Anh
0

cybernated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc điều khiển học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc điều khiển học.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cybernated machine followed simple rules.