/ˈsɑɪkləˌmeɪt/
cyclamate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường hoá học.
She chose cyclamate for the sweet drink.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm