TanroDictionary Sổ từ

cyclamate

/ˈsɑɪkləˌmeɪt/

Anh
0

cyclamate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường hoá học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường hoá học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose cyclamate for the sweet drink.