TanroDictionary Sổ từ

cyclorama

/ˌsɑɪkləˈræmə/

Anh
0

cyclorama là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màn vây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màn vây.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The theater used a cyclorama behind the actors.