TanroDictionary Sổ từ

cymometer

/sɪˈmɑːmətə/

Anh
0

cymometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đo sóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đo sóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cymometer appeared in the report.