TanroDictionary Sổ từ

dabber

/dˈæbə/

Anh
0

dabber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh nhẹ, người vỗ nhẹ, người xoa nhẹ; Người chấm nhẹ, người thấm nhẹ; Nùi vải, nùi bông, miếng bọt biển (để chấm, thấm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh nhẹ, người vỗ nhẹ, người xoa nhẹ.danh từEN-VI Dict
  2. Người chấm nhẹ, người thấm nhẹ.danh từEN-VI Dict
  3. Nùi vải, nùi bông, miếng bọt biển (để chấm, thấm... ).danh từEN-VI Dict
  4. Trục lăn mực (lên bản in).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist used a dabber to tap the ink.

  2. He used a dabber to apply the paint softly.

  3. She dipped the dabber into the ink slowly.

  4. The printer rolled the dabber across the plate.