Nghĩa tiếng Việt
- Loại sợi tổng hợp; vải làm bằng một loại sợi tổng hợp như dacron.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jacket is made of strong dacron.
/ˈdeɪˌkrɑːn/
dacron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Loại sợi tổng hợp; vải làm bằng một loại sợi tổng hợp như dacron.
The jacket is made of strong dacron.