TanroDictionary Sổ từ

dado

/ˈdeɪdəʊ/

Anh
0

dado là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần chân tường (lát gỗ hoặc quét màu khác...); Thân bệ; Đường xoi trong loại tường hay sàn lót miếng gỗ sát nhau (tongue and groove).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần chân tường (lát gỗ hoặc quét màu khác...).danh từEN-VI Dict
  2. Thân bệ.danh từEN-VI Dict
  3. Đường xoi trong loại tường hay sàn lót miếng gỗ sát nhau (tongue and groove).danh từEN-VI Dict
  4. Trang bị phần chân tường cho (phòng, nhà...).động từEN-VI Dict
  5. Cắt đường xoi vào miếng gỗ để lót với miếng khác thành tường hay sàn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We painted the dado a soft cream color.

  2. The vase stood on a stone dado.

  3. The boards joined neatly with a dado edge.

  4. They dadoes the room with wooden panels.

  5. The carpenter dadoes each board for a tight fit.